Nghĩa của từ "better late than never" trong tiếng Việt

"better late than never" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

better late than never

US /ˈbetər leɪt ðæn ˈnevər/
UK /ˈbetə leɪt ðæn ˈnevə/
"better late than never" picture

Thành ngữ

thà muộn còn hơn không bao giờ

it is better to do something late than not at all

Ví dụ:
I know I'm a bit behind on my project, but better late than never, right?
Tôi biết tôi hơi chậm trễ với dự án của mình, nhưng thà muộn còn hơn không bao giờ, phải không?
He finally apologized for his mistake, and while it took him a while, better late than never.
Cuối cùng anh ấy cũng xin lỗi về lỗi lầm của mình, và mặc dù mất một thời gian, nhưng thà muộn còn hơn không bao giờ.